Oẻ hoẹ bánh đường

Direct English translation

Affected and fussy like sugar cakes.

Equivalent English version

Picky eater

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ làm bộ, làm tịch, hay chê bai bắt bẻ lặt vặt hết điều này đến điều khác. Thường dùng để phê phán người khó tính, kiểu cách hoặc cố tình gây phiền hà.
English explanation
Refers to a pretentious, fussy manner of constantly criticizing and nitpicking one thing after another. It is used to criticize someone who is overly finicky, affected, or deliberately troublesome.